Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Tấn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 48 người trong các danh sách