Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Ngọc Tan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 266 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 262 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tân Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tăng Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tăng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 48 người trong các danh sách