Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Huỳnh Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Té Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 269 Xem chi tiết →
  5. Hà Quyết Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 281 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Nhật Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Hồ Tân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ Tấn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Tấn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Hồ Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Hỳnh Tấn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Kiều Tấn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Kiều Tấn Sử Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/11/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Tấn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Lã Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 48 người trong các danh sách