Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Tăng Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C20 - E209 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C20 - E209 - F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Tấn Nghĩa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Ngô Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Y Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/19/1977 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Tân Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho