Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.
- Trần Quốc Tản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thiêm Sa Tăng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Thị Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 222 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/9/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho