Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1009 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Y - Tang Rơ Yam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Cầm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 859 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho