Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.
- Nguyễn Tấn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 330 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Ngọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 819 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng G13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 891 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1334 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 11121 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho