Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 215 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 183 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Cần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1347 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 253 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 307 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 278 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1023 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 301 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 946 người trong các danh sách