Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Ngọc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 151 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1208 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Tặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1939 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 67 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phát Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1958 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 514 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 20 Xem chi tiết →

Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 946 người trong các danh sách