Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3372 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khâu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 827 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỳ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 822 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 395 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1955 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 735 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 946 người trong các danh sách