Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.
- Lê Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kinh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 20/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Tấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 617 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tấn Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 288 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho