Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.
- Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 372 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tặng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 76 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Khắc Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Sơn Lư - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3356 Xem chi tiết →
- Hà Minh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 917 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hà Quý Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Hà Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Hà Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Đình Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hạ Tân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho