Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.
- Huỳnh Tấn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô x · Khu X Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Miêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 730 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Mười Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 276 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Xênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 375 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho