Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tần”.
- Bùi Văn Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1984 Quê quán: Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3352 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3364 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3365 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bế Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 761 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Phục Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/10/1948 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Thành Tánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Cao Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Chu Tân Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Chu Vân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 15 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 40 Xem chi tiết →
- Châu Tấn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Châu Tấn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 6 Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho