Tìm thấy 8.468 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Đặng Tần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 70 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 412 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Bá Tân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đỗ Bá Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Tấn Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Duy Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 707 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 946 người trong các danh sách