Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Võ Hồng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 291 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  5. Võ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Võ Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Võ Tấn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 226 Xem chi tiết →
  9. Võ Tấn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Tấn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Tấn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu ATU Xem chi tiết →
  13. Võ Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 106 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Tấn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Tấn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Tấn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  17. Võ Tấn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Võ Tặng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách