Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Luân Xuân Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lâm Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 902 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Viết Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê minh Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê minh Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lương Đình Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ma Văn Tần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3936 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho