Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.
- Phạm sỹ Tầng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tậng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Quách C Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/07/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Tấn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
- T. Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 760 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- TRần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 753 · Hàng 39 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Thái Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Triệu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Triệu Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trà Tấn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trà Tấn Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Tiến Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Trương Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Tấn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1951 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1951 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Mời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho