Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.
- Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô I Xem chi tiết →
- Ngyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Tản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đạt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 104 · Khu A8 Xem chi tiết →
Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho