Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách