Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 30/6/1963 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/8/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách