Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 546 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thông Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 22/9/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1984 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/04/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 98 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Trờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 570 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Tỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1946 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách