Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 113 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Hỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 186 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 65 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách