Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Lê tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  2. Lê tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  9. Lò Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 294 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Lưu Gia Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  12. Lưu Quang Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Lưu Tấn Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 42 Xem chi tiết →
  14. Lưu Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 123 · Khu A10 Xem chi tiết →
  15. Lưu Tấn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lưu Tấn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/11/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách