Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Huỳnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Kiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Sỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1956 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 824 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Hà Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 110 · Khu B9 Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách