Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Hoàng Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Tân Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Tân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tấn Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Hoàng VĂn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Lương, Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1948 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng đăng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Công Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 171 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 171 người trong các danh sách