Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Lê Tấn Tần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đ/C Tân - Tấn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Tăng Sĩ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
- Thái Tăng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đổ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Tấn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 893 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Tăng Tấn Mẹo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 286 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Khưu Tăng Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Tấn Tản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Viết Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/19 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 528 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho