Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Tại Quang Thử”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E Thiện Thuật - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Viện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cửu hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Quang Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Thôn Tài - Thanh Liêm - Liêm Túc - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội vận tải Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.