Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Tạ Xuân Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tạ Xuân Khoẻ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tạ Xuân Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D260 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D260 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Xuân Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Tạ Xuân Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C10 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tạ Xuân Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Tạ Xuân Dung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Tạ Xuân Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 16 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 29/10/1971
  2. Tạ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 29/10/1971