Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Tạ Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đức Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Tạ Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Tạ Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Tạ Đức Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Thôn nhất - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Thôn nhất - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiềng Hoa - Tạ Khoa - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tạ Khoa - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 22/5/1969