Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Tạ Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Tạ Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2765 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Ngọc Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Văn Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Xuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  13. Tạ Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  14. Tạ Hữu Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  15. Tạ Ngọc Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Dữu Lâu - Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: Lữ 24 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Thân Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thành Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 22/5/1969