Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Tạ Văn Thụ”.

  1. Tạ Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 59 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Tạ VĂn Thuỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Thục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Thụ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Phúc Đức, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 2 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 88; Khối 0