Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Tạ Văn Thụ”.

  1. Tạ Văn Thụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Thử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Thưa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Thuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 336 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Thuấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1506 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Thụ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Phúc Đức, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 2 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 88; Khối 0