Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Tạ Văn Thọ”.

  1. Tạ Văn Thọ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Thơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Thổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 453 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Thớch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 1B Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Hưng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/12/1970
  2. Tạ Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Hưng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/2/1970
  3. Tạ Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Hưng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/2/1970
  4. Tạ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970
  5. Tạ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970