Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Tạ Văn Thưởng (Thường Tín)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Thử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Trác Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Tảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Bích Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bạch Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tà Sơn - Kim Bệt - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →