Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Tạ Văn Thưởng (Thường Tín)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Bần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Công Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 117 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tá Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tạ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Bật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Bùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Dân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Hiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Lương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Nhưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 12 Xem chi tiết →