Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tạ Văn Tần”.

  1. Tạ Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 52 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1972 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lưu Xá- Hồng Thái- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1974 (18-11)09 mảnh Plia Po mộ 8 1/50000
  2. Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969
  3. Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liếp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969
  4. Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969