Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Tạ Văn Sang”.

  1. Tạ Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 460 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Sàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Dương Huệ - Hoanh Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 6/8/1972 Mai táng ban đầu: Kon Tum