Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Tạ Văn Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Điểm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn ấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Khoẻ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tạ Sá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Tọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. TRần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Ta Văn Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Chản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Duy Tiên, Nam Hà
  2. Tạ Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Đạo- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/5/1975 Tại Viện 211. Phú Lợi - Thủ Dầu Một