Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Tạ Văn Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Sáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Sáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Gia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4355 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Tá Vượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D4 E922 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Văn Trực - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Duy Tiên, Nam Hà
  2. Tạ Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Đạo- Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/5/1975 Tại Viện 211. Phú Lợi - Thủ Dầu Một