Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Tạ Văn Ngân”.

  1. Tạ Văn Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Ngàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Ngàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Ngân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Ngận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Liên Tuyến - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Giao- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1967
  2. Tạ Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Giao- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1967