Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Tạ Văn Minh”.

  1. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  6. Tậ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1982 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1982 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Đô - Đông Cao - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 23/03/1979