Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Tạ Văn Long”.

  1. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 117 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/9/1972 Lô 8 Số 117