Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Tạ Văn Hoa”.

  1. Tạ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 232 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. tà văn hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Hoằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1105 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C21 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
  2. Tạ Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970