Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Tạ Văn Gia”.

  1. Tạ Văn Gia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1481 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 25 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Giai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hồng Phong - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Giảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hồng Phong - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh