Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Tạ Văn Chữ”.

  1. Tạ Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tạ VĂn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Chung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Chuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Chước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: TÂY MỖ, HA NỘI Đơn vị: B V. 326 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Tạ Văn Chước
  15. Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Chữ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Dương-Hà Trung-Thanh Hóa