Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Tạ Văn Cư”.

  1. Tạ Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Tạ văn Cua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Tây Plây I Răng