Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Tạ Văn Cư”.
- Tạ Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1313 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/72 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 37 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cừ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.