Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Tạ Văn Cúc”.

  1. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Tâm- Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1968 Km 18 đèo Bản Long ( hạ Lào)
  2. Tạ Văn Cúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Kim Lũ- Đa Phúc- Hy sinh: 28/2/1968