Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Tạ Văn Bộ”.
- Tạ Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 43 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bón Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thôn kiều - Tiến tân - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Bồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thôn kiều - Tiến tân - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tạ Văn Bớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Tứ- Kim Anh- Hy sinh: 7/11/1967
- Tạ Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/5/1972
- Tạ Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/5/1972
- Tạ Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/5/1972